Từ Vựng:
Phishing: (n) lừa đảo qua thư điện tử
Simulation: (n) mô phỏng
Click rate: (n) tỷ lệ nhấp chuột
Training: (n) đào tạo
Targeted: (adj) được nhắm mục tiêu
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Phishing: (n) lừa đảo qua thư điện tử
Simulation: (n) mô phỏng
Click rate: (n) tỷ lệ nhấp chuột
Training: (n) đào tạo
Targeted: (adj) được nhắm mục tiêu
Luyện tập thêm về bài học này: