Từ Vựng:
Phishing: (n) lừa đảo qua thư điện tử
Participation: (n) sự tham gia
Simulated: (adj) giả lập
Incentives: (n) các động lực, khuyến khích
Engagement: (n) sự tương tác, sự tham gia hoạt động an ninh mạng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Phishing: (n) lừa đảo qua thư điện tử
Participation: (n) sự tham gia
Simulated: (adj) giả lập
Incentives: (n) các động lực, khuyến khích
Engagement: (n) sự tương tác, sự tham gia hoạt động an ninh mạng
Luyện tập thêm về bài học này: