Flashcards và Quiz Từ Vựng: Nêu Lên Mối Quan Ngại Về Sự Công Bằng Trong Rà Soát Mô Hình – Easy Level

Accuracy
(n) độ chính xác
Fairness
(n) sự công bằng
Bias
(n) thiên vị
Model
(n) mô hình; (v) mô phỏng
Data
(n) dữ liệu

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Accuracy
Fairness
Bias
Model
Data
(n) độ chính xác
(n) thiên vị
(n) sự công bằng
(n) dữ liệu
(n) mô hình; (v) mô phỏng

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Accuracy” mean?
4. What does “Fairness” mean?
5. What does “Bias” mean?
6. What does “Model” mean?
7. What does “Data” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: