Tiếng Anh Cho Nha Sĩ: Giải Thích Hàm Giả Được Nâng Đỡ Bởi Implant – Easy Level

🎧 Giải Thích Hàm Giả Được Nâng Đỡ Bởi Implant
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Denture: (n) hàm giả

Implant: (n) cấy ghép

Overdenture: (n) hàm giả phủ trên răng thật hoặc implant

Stable: (adj) ổn định

Heal: (v) lành (vết thương)


Luyện tập thêm về bài học này: