Từ Vựng:
Cardiologist: (n) bác sĩ tim mạch
Sedation: (n) sự gây mê nhẹ
Monitor: (v) theo dõi; (n) thiết bị theo dõi
Emergency: (n) tình trạng khẩn cấp
Treatment: (n) phương pháp điều trị
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Cardiologist: (n) bác sĩ tim mạch
Sedation: (n) sự gây mê nhẹ
Monitor: (v) theo dõi; (n) thiết bị theo dõi
Emergency: (n) tình trạng khẩn cấp
Treatment: (n) phương pháp điều trị
Luyện tập thêm về bài học này: