Từ Vựng:
Advocacy: (n) sự vận động, sự ủng hộ
Humanitarian: (adj) thuộc về nhân đạo; (n) người làm công tác nhân đạo
Restricted: (adj) bị hạn chế
Trust: (v) tin tưởng; (n) sự tin cậy, lòng tin
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Advocacy: (n) sự vận động, sự ủng hộ
Humanitarian: (adj) thuộc về nhân đạo; (n) người làm công tác nhân đạo
Restricted: (adj) bị hạn chế
Trust: (v) tin tưởng; (n) sự tin cậy, lòng tin
Luyện tập thêm về bài học này: