Từ Vựng:
Procurement: (n) sự mua sắm, sự cung ứng
Delegated: (v) ủy quyền, giao phó
Approval: (n) sự phê duyệt, sự chấp thuận
Emergency: (n) tình trạng khẩn cấp
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm tra sổ sách, kiểm toán
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Procurement: (n) sự mua sắm, sự cung ứng
Delegated: (v) ủy quyền, giao phó
Approval: (n) sự phê duyệt, sự chấp thuận
Emergency: (n) tình trạng khẩn cấp
Audit: (n) kiểm toán; (v) kiểm tra sổ sách, kiểm toán
Luyện tập thêm về bài học này: