Từ Vựng:
Petty cash: (n) quỹ tiền mặt nhỏ
Receipt: (n) biên nhận, phiếu thu
Fixed amount: (n) số tiền cố định
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Manager: (n) người quản lý, trưởng bộ phận
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Petty cash: (n) quỹ tiền mặt nhỏ
Receipt: (n) biên nhận, phiếu thu
Fixed amount: (n) số tiền cố định
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Manager: (n) người quản lý, trưởng bộ phận
Luyện tập thêm về bài học này: