1. Briefing
2. Protocol
3. Protective
4. Suspicious
5. Deployment
(adj) có tính bảo vệ
(n) sự triển khai, sự bố trí quân nhân hoặc thiết bị
(adj) đáng ngờ, nghi ngờ
(n) buổi họp ngắn để cung cấp thông tin
(n) quy trình, nghi thức
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.