Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thuyết Trình Kế Hoạch Công Suất Cơ Sở Dữ Liệu – Medium Level

Capacity
(n) công suất, khả năng chứa
Optimize
(v) tối ưu hóa
Performance
(n) hiệu suất
Downtime
(n) thời gian ngừng hoạt động
Upgrade
(v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Capacity
Optimize
Performance
Downtime
Upgrade
(v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
(v) tối ưu hóa
(n) hiệu suất
(n) công suất, khả năng chứa
(n) thời gian ngừng hoạt động

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Capacity” mean?
4. What does “Optimize” mean?
5. What does “Performance” mean?
6. What does “Downtime” mean?
7. What does “Upgrade” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: