Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Environment: (n) môi trường
Idle: (adj) không hoạt động; (v) nhàn rỗi
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu, mạng)
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Deployment: (n) triển khai
Environment: (n) môi trường
Idle: (adj) không hoạt động; (v) nhàn rỗi
Traffic: (n) lưu lượng (dữ liệu, mạng)
Monitor: (v) giám sát; (n) thiết bị giám sát
Luyện tập thêm về bài học này: