Từ Vựng:
Uptime: (n) thời gian hoạt động
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Monitoring: (n) việc giám sát
Automation: (n) tự động hóa
Roadmap: (n) lộ trình phát triển
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Uptime: (n) thời gian hoạt động
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Monitoring: (n) việc giám sát
Automation: (n) tự động hóa
Roadmap: (n) lộ trình phát triển
Luyện tập thêm về bài học này: