Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Incident: (n) sự cố
Equipment: (n) thiết bị
Safety: (n) an toàn
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Near-miss: (n) sự cố suýt xảy ra
Incident: (n) sự cố
Equipment: (n) thiết bị
Safety: (n) an toàn
Training: (n) đào tạo
Luyện tập thêm về bài học này: