1. Referral
2. Specialist
3. Reject
4. Test
5. Review
(n) xét nghiệm; (v) làm xét nghiệm
(v) từ chối (đơn thuốc, yêu cầu)
(v) xem xét lại (tình trạng bệnh); (n) sự đánh giá lại
(n) bác sĩ chuyên khoa
(n) sự giới thiệu (bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa)
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.