Từ Vựng:
Api: (n) giao diện lập trình ứng dụng
Oauth: (n) giao thức ủy quyền
Rate limiting: (n) giới hạn tần suất truy cập
Inventory: (n) hàng tồn kho
Error message: (n) thông báo lỗi
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Api: (n) giao diện lập trình ứng dụng
Oauth: (n) giao thức ủy quyền
Rate limiting: (n) giới hạn tần suất truy cập
Inventory: (n) hàng tồn kho
Error message: (n) thông báo lỗi
Luyện tập thêm về bài học này: