Từ Vựng:
Activation: (n) sự kích hoạt
Inventory: (n) hàng tồn kho
Transition: (n) sự chuyển đổi
Monitoring: (n) sự giám sát
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch trình
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Activation: (n) sự kích hoạt
Inventory: (n) hàng tồn kho
Transition: (n) sự chuyển đổi
Monitoring: (n) sự giám sát
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch trình
Luyện tập thêm về bài học này: