Từ Vựng:
Bill of quantities: (n) bảng khối lượng công việc
Lump sum contract: (n) hợp đồng trọn gói
Draft: (n) bản nháp; (v) phác thảo
Measure: (v) đo đạc; (n) biện pháp, đơn vị đo
Accuracy: (n) độ chính xác
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Bill of quantities: (n) bảng khối lượng công việc
Lump sum contract: (n) hợp đồng trọn gói
Draft: (n) bản nháp; (v) phác thảo
Measure: (v) đo đạc; (n) biện pháp, đơn vị đo
Accuracy: (n) độ chính xác
Luyện tập thêm về bài học này: