Từ Vựng:
Incidental: (adj) ngẫu nhiên, không chủ định
Follow-up: (n) theo dõi; (adj) tiếp theo
Scan: (v) quét, chụp (hình ảnh y học); (n) hình ảnh chụp quét
Instructions: (n) hướng dẫn
Urgent: (adj) khẩn cấp, cấp bách
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Incidental: (adj) ngẫu nhiên, không chủ định
Follow-up: (n) theo dõi; (adj) tiếp theo
Scan: (v) quét, chụp (hình ảnh y học); (n) hình ảnh chụp quét
Instructions: (n) hướng dẫn
Urgent: (adj) khẩn cấp, cấp bách
Luyện tập thêm về bài học này: