Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch
Buffer: (n) bộ đệm, vùng đệm
Phase: (n) pha, giai đoạn
Assigned: (adj) được giao, được phân công
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Commissioning: (n) việc chạy thử, vận hành thử
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch
Buffer: (n) bộ đệm, vùng đệm
Phase: (n) pha, giai đoạn
Assigned: (adj) được giao, được phân công
Luyện tập thêm về bài học này: