Từ Vựng:
Short circuit: (n) ngắn mạch
Breaker: (n) thiết bị ngắt mạch
Fault: (n) sự cố, lỗi điện
Coordination: (n) sự phối hợp (điều khiển bảo vệ)
Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Short circuit: (n) ngắn mạch
Breaker: (n) thiết bị ngắt mạch
Fault: (n) sự cố, lỗi điện
Coordination: (n) sự phối hợp (điều khiển bảo vệ)
Equipment: (n) thiết bị, dụng cụ
Luyện tập thêm về bài học này: