Từ Vựng:
Fly-tipping: (n) việc đổ rác thải trái phép
Client: (n) khách hàng
Report: (n) báo cáo; (v) báo cáo
Council: (n) hội đồng
Investigation: (n) cuộc điều tra
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Fly-tipping: (n) việc đổ rác thải trái phép
Client: (n) khách hàng
Report: (n) báo cáo; (v) báo cáo
Council: (n) hội đồng
Investigation: (n) cuộc điều tra
Luyện tập thêm về bài học này: