Từ Vựng:
Peatland: (n) đất than bùn
Carbon: (n) cacbon
Sequestration: (n) sự cô lập, sự giữ lại (ví dụ: giữ cacbon trong môi trường)
Monitoring: (n) sự giám sát, sự theo dõi
Sampling: (n) việc lấy mẫu
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Peatland: (n) đất than bùn
Carbon: (n) cacbon
Sequestration: (n) sự cô lập, sự giữ lại (ví dụ: giữ cacbon trong môi trường)
Monitoring: (n) sự giám sát, sự theo dõi
Sampling: (n) việc lấy mẫu
Luyện tập thêm về bài học này: