Từ Vựng:
Follow up: (v) theo dõi; (n) sự theo dõi
Discussion: (n) cuộc thảo luận
Pricing: (n) việc định giá
Review: (v) xem xét lại; (n) sự xem xét lại
Reply: (v) trả lời; (n) câu trả lời
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Follow up: (v) theo dõi; (n) sự theo dõi
Discussion: (n) cuộc thảo luận
Pricing: (n) việc định giá
Review: (v) xem xét lại; (n) sự xem xét lại
Reply: (v) trả lời; (n) câu trả lời
Luyện tập thêm về bài học này: