Từ Vựng:
Merchandising: (n) hoạt động tiếp thị sản phẩm thời trang
Collection: (n) bộ sưu tập
Display: (v) trưng bày; (n) sự trưng bày
Mannequin: (n) người mẫu ma-nơ-canh
Discount: (n) giảm giá; (v) giảm giá
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Merchandising: (n) hoạt động tiếp thị sản phẩm thời trang
Collection: (n) bộ sưu tập
Display: (v) trưng bày; (n) sự trưng bày
Mannequin: (n) người mẫu ma-nơ-canh
Discount: (n) giảm giá; (v) giảm giá
Luyện tập thêm về bài học này: