Từ Vựng:
Screening: (n) buổi chiếu phim
Pacing: (n) nhịp độ (phim, cảnh)
Clarity: (n) sự rõ ràng (hình ảnh, nội dung)
Lighting: (n) ánh sáng (trong quay phim)
Feedback: (n) phản hồi (từ khán giả, đạo diễn)
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Screening: (n) buổi chiếu phim
Pacing: (n) nhịp độ (phim, cảnh)
Clarity: (n) sự rõ ràng (hình ảnh, nội dung)
Lighting: (n) ánh sáng (trong quay phim)
Feedback: (n) phản hồi (từ khán giả, đạo diễn)
Luyện tập thêm về bài học này: