Từ Vựng:
Cash pooling: (n) tập trung tiền mặt
Treasury: (n) kho bạc, quỹ tiền
Borrowing: (n) việc vay mượn
Contracts: (n) hợp đồng
Software: (n) phần mềm
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Cash pooling: (n) tập trung tiền mặt
Treasury: (n) kho bạc, quỹ tiền
Borrowing: (n) việc vay mượn
Contracts: (n) hợp đồng
Software: (n) phần mềm
Luyện tập thêm về bài học này: