1. Working capital
2. Inventory
3. Receivables
4. Discount
5. Forecasting
(n) chiết khấu; (v) chiết khấu
(n) vốn lưu động
(n) hàng tồn kho
(n) khoản phải thu
(n) dự báo tài chính
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.