Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Exit: (n) lối thoát; (v) rời khỏi
Disability: (n) khuyết tật, tật nguyền
Confirm: (v) xác nhận
Assist: (v) hỗ trợ, giúp đỡ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Exit: (n) lối thoát; (v) rời khỏi
Disability: (n) khuyết tật, tật nguyền
Confirm: (v) xác nhận
Assist: (v) hỗ trợ, giúp đỡ
Luyện tập thêm về bài học này: