Tiếng Anh Cho Tiếp Viên Hàng Không: Giải Thích Chính Sách Du Lịch Thú Cưng Của Hãng – Advanced Level

🎧 Giải Thích Chính Sách Du Lịch Thú Cưng Của Hãng
0:00 / 0:00
Loading subtitles…

Từ Vựng:

Cabin: (n) khoang hành khách

Cargo: (n) hàng hóa vận chuyển

Carrier: (n) hãng hàng không

Secure: (v) đảm bảo an toàn

Fee: (n) phí, lệ phí


Luyện tập thêm về bài học này: