Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Equipment: (n) thiết bị
Life vest: (n) áo phao cứu sinh
Oxygen mask: (n) mặt nạ oxy
Extinguisher: (n) bình chữa cháy
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Equipment: (n) thiết bị
Life vest: (n) áo phao cứu sinh
Oxygen mask: (n) mặt nạ oxy
Extinguisher: (n) bình chữa cháy
Luyện tập thêm về bài học này: