1. Rest period
2. Standby
3. Callout
4. Recalculate
5. Priority
(n) thời gian nghỉ ngơi
(n) trạng thái sẵn sàng; (adj) sẵn sàng chờ lệnh
(n) lời gọi ra; (v) gọi ra
(n) ưu tiên
(v) tính toán lại
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.