Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Fire: (n) cháy; (v) đốt, bùng cháy
Hurt: (v) làm bị thương; (adj) đau
Flashlight: (n) đèn pin
Priority: (n) ưu tiên
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Fire: (n) cháy; (v) đốt, bùng cháy
Hurt: (v) làm bị thương; (adj) đau
Flashlight: (n) đèn pin
Priority: (n) ưu tiên
Luyện tập thêm về bài học này: