Từ Vựng:
Wellbeing: (n) sức khỏe và tinh thần tốt
Disrupted: (v) bị gián đoạn
Deprivation: (n) sự thiếu hụt, sự mất mát
Cancellation: (n) sự hủy chuyến
Focus: (v) tập trung; (n) sự tập trung
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Wellbeing: (n) sức khỏe và tinh thần tốt
Disrupted: (v) bị gián đoạn
Deprivation: (n) sự thiếu hụt, sự mất mát
Cancellation: (n) sự hủy chuyến
Focus: (v) tập trung; (n) sự tập trung
Luyện tập thêm về bài học này: