Từ Vựng:
Walkie-talkie: (n) bộ đàm
Email: (n) thư điện tử
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Manager: (n) quản lý, người quản lý khách sạn
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Walkie-talkie: (n) bộ đàm
Email: (n) thư điện tử
Report: (v) báo cáo; (n) bản báo cáo
Emergency: (n) tình huống khẩn cấp
Manager: (n) quản lý, người quản lý khách sạn
Luyện tập thêm về bài học này: