1. Patent
2. Invention
3. Novelty
4. Prior art
5. Obvious
(adj) rõ ràng, hiển nhiên
(n) bằng sáng chế; (v) cấp bằng sáng chế
(n) phát minh
(n) tính mới lạ
(n) kỹ thuật trước ngày nộp đơn
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.