Từ Vựng:
Bespoke: (adj) làm theo yêu cầu riêng
Off-the-shelf: (adj) có sẵn, không đặt làm riêng
Custom: (adj) theo yêu cầu riêng; (n) phong tục, thói quen
Budget: (n) ngân sách
Quality: (n) chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Bespoke: (adj) làm theo yêu cầu riêng
Off-the-shelf: (adj) có sẵn, không đặt làm riêng
Custom: (adj) theo yêu cầu riêng; (n) phong tục, thói quen
Budget: (n) ngân sách
Quality: (n) chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này: