Flashcards và Quiz Từ Vựng: Presenting Syndicate Structure and Book-Building Strategy – Easy Level

Syndicate
(n) nhóm liên kết ngân hàng đầu tư để phát hành chứng khoán
Book-building
(n) quá trình xây dựng sổ lệnh đặt mua cổ phiếu trong đợt phát hành
Lead manager
(n) ngân hàng đầu tư chính chịu trách nhiệm quản lý đợt phát hành
Co-manager
(n) ngân hàng đồng quản lý hỗ trợ trong đợt phát hành
Risk
(n) rủi ro

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
Syndicate
Book-building
Lead manager
Co-manager
Risk
(n) quá trình xây dựng sổ lệnh đặt mua cổ phiếu trong đợt phát hành
(n) ngân hàng đầu tư chính chịu trách nhiệm quản lý đợt phát hành
(n) rủi ro
(n) ngân hàng đồng quản lý hỗ trợ trong đợt phát hành
(n) nhóm liên kết ngân hàng đầu tư để phát hành chứng khoán

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “Syndicate” mean?
4. What does “Book-building” mean?
5. What does “Lead manager” mean?
6. What does “Co-manager” mean?
7. What does “Risk” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: