Từ Vựng:
Laptop: (n) máy tính xách tay
Charger: (n) bộ sạc
Pre-configured: (adj) được cấu hình sẵn
Tracking number: (n) số theo dõi
Setup: (v) thiết lập; (n) sự thiết lập, cấu hình
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Laptop: (n) máy tính xách tay
Charger: (n) bộ sạc
Pre-configured: (adj) được cấu hình sẵn
Tracking number: (n) số theo dõi
Setup: (v) thiết lập; (n) sự thiết lập, cấu hình
Luyện tập thêm về bài học này: