Từ Vựng:
Crash: (v) bị hỏng, ngừng hoạt động đột ngột; (n) sự cố, tai nạn
Version: (n) phiên bản
Restart: (v) khởi động lại
Save: (v) lưu
Program: (n) chương trình; (v) lập trình
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Crash: (v) bị hỏng, ngừng hoạt động đột ngột; (n) sự cố, tai nạn
Version: (n) phiên bản
Restart: (v) khởi động lại
Save: (v) lưu
Program: (n) chương trình; (v) lập trình
Luyện tập thêm về bài học này: