Flashcards và Quiz Từ Vựng: Thảo Luận Cạn Kiệt Phạm Vi DHCP – Medium Level

DHCP
(n) Giao thức cấp phát địa chỉ IP động
Scope
(n) Phạm vi địa chỉ IP được cấp phát
Lease
(n) Thời gian thuê địa chỉ IP
IP address
(n) Địa chỉ IP
Exhaustion
(n) Tình trạng cạn kiệt (địa chỉ IP)

Click a card to flip it and reveal the meaning.

2. Match the words with their meanings
DHCP
Scope
Lease
IP address
Exhaustion
(n) Thời gian thuê địa chỉ IP
(n) Địa chỉ IP
(n) Phạm vi địa chỉ IP được cấp phát
(n) Giao thức cấp phát địa chỉ IP động
(n) Tình trạng cạn kiệt (địa chỉ IP)

Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.

3. What does “DHCP” mean?
4. What does “Scope” mean?
5. What does “Lease” mean?
6. What does “IP address” mean?
7. What does “Exhaustion” mean?

Luyện tập thêm về bài học này: