Từ Vựng:
Redundancy: (n) dự phòng
Firmware: (n) phần mềm nhúng
Compatibility: (n) tính tương thích
Installation: (n) việc cài đặt
Connectivity: (n) khả năng kết nối
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Redundancy: (n) dự phòng
Firmware: (n) phần mềm nhúng
Compatibility: (n) tính tương thích
Installation: (n) việc cài đặt
Connectivity: (n) khả năng kết nối
Luyện tập thêm về bài học này: