Từ Vựng:
Upgrade: (v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
Proposal: (n) đề xuất
Install: (v) cài đặt, lắp đặt
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Benefit: (n) lợi ích; (v) hưởng lợi
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Upgrade: (v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
Proposal: (n) đề xuất
Install: (v) cài đặt, lắp đặt
Downtime: (n) thời gian ngừng hoạt động
Benefit: (n) lợi ích; (v) hưởng lợi
Luyện tập thêm về bài học này: