1. Upgrade
2. Proposal
3. Install
4. Downtime
5. Benefit
(n) lợi ích; (v) hưởng lợi
(n) thời gian ngừng hoạt động
(n) đề xuất
(v) cài đặt, lắp đặt
(v) nâng cấp; (n) sự nâng cấp
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.