Từ Vựng:
Billing: (n) việc lập hóa đơn
Rate: (n) mức phí
Discount: (n) chiết khấu; (v) giảm giá
Fixed fee: (n) phí cố định
Expenses: (n) chi phí, khoản chi
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Billing: (n) việc lập hóa đơn
Rate: (n) mức phí
Discount: (n) chiết khấu; (v) giảm giá
Fixed fee: (n) phí cố định
Expenses: (n) chi phí, khoản chi
Luyện tập thêm về bài học này: