1. Title register
2. Restriction
3. Discrepancy
4. Boundary
5. Surveyor
(n) ranh giới, giới hạn đất đai
(n) người đo đạc, chuyên viên khảo sát đất đai
(n) hạn chế, giới hạn pháp lý
(n) sổ đăng ký quyền sở hữu tài sản
(n) sự không nhất quán, sai lệch
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.