Từ Vựng:
Refurbishment: (n) sự tân trang lại
Re-packaging: (n) việc đóng gói lại
Eco-friendly: (adj) thân thiện với môi trường
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch
Quality check: (n) kiểm tra chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Refurbishment: (n) sự tân trang lại
Re-packaging: (n) việc đóng gói lại
Eco-friendly: (adj) thân thiện với môi trường
Schedule: (n) lịch trình; (v) lên lịch
Quality check: (n) kiểm tra chất lượng
Luyện tập thêm về bài học này: