1. Adverse event
2. Pharmacovigilance
3. Deadline
4. Regulatory
5. Suspension
(n) giám sát dược phẩm
(adj) thuộc về quản lý, điều tiết
(n) hạn chót
(n) sự cố bất lợi
(n) sự đình chỉ, tạm ngưng
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.