1. Shelter
2. Hygiene
3. Privacy
4. Management
5. Emergency
(n) nơi trú ẩn, chỗ ở tạm thời
(n) quản lý
(n) vệ sinh
(n) tình huống khẩn cấp, trường hợp cấp cứu
(n) sự riêng tư
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.