Từ Vựng:
Monitoring: (n) giám sát
Evaluation: (n) đánh giá
Indicator: (n) chỉ số, chỉ báo
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát
Donor: (n) nhà tài trợ
Luyện tập thêm về bài học này:
Từ Vựng:
Monitoring: (n) giám sát
Evaluation: (n) đánh giá
Indicator: (n) chỉ số, chỉ báo
Survey: (n) khảo sát; (v) khảo sát
Donor: (n) nhà tài trợ
Luyện tập thêm về bài học này: