1. Facilitate
2. Consortium
3. Activities
4. Survey
5. Agenda
(n) chương trình làm việc, kế hoạch nghị sự
(n) liên minh, tập đoàn
(v) tạo điều kiện, thúc đẩy
(n) các hoạt động
(n) khảo sát; (v) khảo sát
Drag the cards on the right so each lines up with the correct item on the left.